Hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV/VRF được sử dụng phổ biến tại các công trình như văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại, nhà hàng, biệt thự và các tòa nhà lớn. Trong quá trình vận hành, hệ thống có thể phát sinh các cảnh báo hoặc mã lỗi liên quan đến dàn nóng, dàn lạnh, máy nén, quạt, cảm biến, môi chất lạnh, nguồn điện và đường truyền tín hiệu.
Việc tra cứu đúng mã lỗi điều hòa Daikin giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định khu vực cần kiểm tra, từ đó rút ngắn thời gian xử lý sự cố và hạn chế việc thay thế linh kiện không cần thiết.
Bài viết dưới đây tổng hợp các mã lỗi Daikin VRV/VRF thường gặp theo từng nhóm mã, đồng thời hướng dẫn cách kiểm tra mã lỗi trên bộ điều khiển.
1. CÁCH KIỂM TRA MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN
Tùy từng loại bộ điều khiển, cách hiển thị và tra cứu mã lỗi có thể khác nhau.
1.1. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC1C63
Khi hệ thống phát sinh sự cố, đèn hoạt động và màn hình bộ điều khiển có thể hiển thị cảnh báo.
Một số trường hợp màn hình xuất hiện thông báo yêu cầu nhấn nút Menu để kiểm tra.
Thực hiện:
Bước 1: Kiểm tra màn hình bộ điều khiển.
Bước 2: Nhấn nút Menu/Enter.
Bước 3: Kiểm tra mã sự cố hoặc cảnh báo được hiển thị.
Bước 4: Ghi lại chính xác mã lỗi trước khi tiến hành kiểm tra.
Việc ghi lại mã lỗi giúp kỹ thuật viên đối chiếu với tài liệu kỹ thuật tương ứng của hệ thống.
1.2. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC2E61
Khi hệ thống phát sinh lỗi, mã lỗi có thể được hiển thị trực tiếp trên màn hình điều khiển.
Kỹ thuật viên cần ghi lại đầy đủ mã lỗi và xác định dàn nóng/dàn lạnh hoặc hệ thống liên quan trước khi kiểm tra.
1.3. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC1H63W/K
Khi dàn lạnh phát sinh lỗi, bộ điều khiển có thể hiển thị biểu tượng cảnh báo trên màn hình chính.
Có thể thực hiện kiểm tra bằng cách nhấn và giữ biểu tượng cảnh báo theo giao diện của bộ điều khiển để truy cập thông tin lỗi.
Sau khi mã lỗi xuất hiện, cần ghi lại mã và đối chiếu với tài liệu kỹ thuật của model đang sử dụng.
2. Ý NGHĨA CÁC NHÓM MÃ LỖI DAIKIN VRV/VRF
Mã lỗi Daikin được chia thành nhiều nhóm khác nhau. Tùy từng mã, nguyên nhân có thể liên quan đến:
- Bo mạch điều khiển.
- Máy nén.
- Motor quạt.
- Van tiết lưu điện tử.
- Cảm biến nhiệt độ.
- Cảm biến áp suất.
- Môi chất lạnh.
- Nguồn điện.
- Đường truyền tín hiệu.
- Dàn nóng.
- Dàn lạnh.
- Cấu hình hệ thống.
- Kết nối giữa các module.
Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết.
3. BẢNG MÃ LỖI E1 ĐẾN E9 DAIKIN VRV/VRF
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| E1-1 | Lỗi bo dàn nóng |
| E1-2 | Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng |
| E2-1 | Phát hiện dòng điện rò đất – DN chủ |
| E2-2 | Phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 1 |
| E2-3 | Phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 2 |
| E2-6 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN chủ |
| E2-7 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 1 |
| E2-8 | Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 2 |
| E3-1 | Công tắc cao áp tác động – DN chủ |
| E3-2 | Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN chủ |
| E3-3 | Công tắc cao áp tác động – DN phụ 1 |
| E3-4 | Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN phụ 1 |
| E3-5 | Công tắc cao áp tác động – DN phụ 2 |
| E3-6 | Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN phụ 2 |
| E3-13 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN chủ |
| E3-14 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 1 |
| E3-15 | Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 2 |
| E3-18 | Lỗi lặp lại liên quan đến công tắc cao áp |
| E4-1 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN chủ |
| E4-2 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 1 |
| E4-3 | Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 2 |
| E5-1 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN chủ |
| E5-2 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 1 |
| E5-3 | Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 2 |
| E5-7 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN chủ |
| E5-8 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 1 |
| E5-9 | Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 2 |
| E7-1 | Kẹt motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-2 | Kẹt motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-5 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-6 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-9 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN chủ |
| E7-10 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN chủ |
| E7-13 | Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-14 | Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-17 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-18 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-21 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| E7-22 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| E7-25 | Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-26 | Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E7-29 | Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-30 | Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E7-33 | Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| E7-34 | Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| E9-1 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN chủ |
| E9-3 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN chủ |
| E9-4 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN chủ |
| E9-5 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN phụ 1 |
| E9-6 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN phụ 1 |
| E9-7 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN phụ 1 |
| E9-8 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN phụ 2 |
| E9-9 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN phụ 2 |
| E9-10 | Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN phụ 2 |
| E9-20 | Sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN chủ |
| E9-21 | Phát hiện sự cố cuộn dây Y1E – DN phụ 1 |
| E9-22 | Phát hiện sự cố cuộn dây Y1E – DN phụ 2 |
| E9-23 | Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN chủ |
| E9-24 | Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN phụ 1 |
| E9-25 | Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN phụ 2 |
4. BẢNG MÃ LỖI F3 ĐẾN F6
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| F3-1 | Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN chủ |
| F3-3 | Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN phụ 1 |
| F3-5 | Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN phụ 2 |
| F3-20 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN chủ |
| F3-21 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 1 |
| F3-22 | Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 2 |
| F4-1 | Báo động ẩm trong hệ thống |
| F4-2 | Báo động ẩm INV.1 – DN chủ |
| F4-3 | Báo động ẩm INV.2 – DN chủ |
| F4-4 | Báo động ẩm INV.1 – DN phụ 1 |
| F4-5 | Báo động ẩm INV.2 – DN phụ 1 |
| F4-6 | Báo động ẩm INV.1 – DN phụ 2 |
| F4-7 | Báo động ẩm INV.2 – DN phụ 2 |
| F4-8 | Lỗi ẩm INV.1 – DN chủ |
| F4-9 | Lỗi ẩm INV.2 – DN chủ |
| F4-10 | Lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 1 |
| F4-11 | Lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 1 |
| F4-12 | Lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 2 |
| F4-13 | Lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 2 |
| F4-14 | Báo động lỗi dàn lạnh |
| F6-2 | Nạp dư gas |
5. BẢNG MÃ LỖI H3 ĐẾN H9
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| H3-2 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN chủ |
| H3-3 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN chủ |
| H3-4 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN phụ 1 |
| H3-5 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN phụ 1 |
| H3-6 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN phụ 2 |
| H3-7 | Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN phụ 2 |
| H7-1 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN chủ |
| H7-2 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN chủ |
| H7-5 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 1 |
| H7-6 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 1 |
| H7-9 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 2 |
| H7-10 | Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 2 |
| H9-1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN chủ |
| H9-2 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN phụ 1 |
| H9-3 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN phụ 2 |
6. BẢNG MÃ LỖI J3 ĐẾN J9, JA VÀ JC
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| J3-16 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN chủ |
| J3-17 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN chủ |
| J3-22 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN phụ 1 |
| J3-23 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN phụ 1 |
| J3-28 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN phụ 2 |
| J3-29 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN phụ 2 |
| J3-18 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN chủ |
| J3-19 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN chủ |
| J3-24 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN phụ 1 |
| J3-25 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN phụ 1 |
| J3-30 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN phụ 2 |
| J3-31 | Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN phụ 2 |
| J3-47 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN chủ |
| J3-48 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN chủ |
| J3-49 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN phụ 1 |
| J3-50 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN phụ 1 |
| J3-51 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN phụ 2 |
| J3-52 | Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN phụ 2 |
| J3-56 | Cảnh báo ống gas đi – DN chủ |
| J3-57 | Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 1 |
| J3-58 | Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 2 |
| J5-1 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN chủ |
| J5-3 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 1 |
| J5-5 | Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 2 |
| J5-15 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN chủ |
| J5-16 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 1 |
| J5-17 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 2 |
| J6-1 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN chủ |
| J6-2 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN phụ 1 |
| J6-3 | Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN phụ 2 |
| J7-6 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN chủ |
| J7-7 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN phụ 1 |
| J7-8 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN phụ 2 |
| J8-1 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN chủ |
| J8-2 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN phụ 1 |
| J8-3 | Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN phụ 2 |
| J9-1 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN chủ |
| J9-2 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 1 |
| J9-3 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 2 |
| J9-8 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN chủ |
| J9-9 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 1 |
| J9-10 | Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 2 |
| JA-6 | Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN chủ |
| JA-7 | Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN chủ |
| JA-8 | Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN phụ 1 |
| JA-9 | Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN phụ 1 |
| JA-10 | Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN phụ 2 |
| JA-11 | Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN phụ 2 |
| JC-6 | Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN chủ |
| JC-7 | Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN chủ |
| JC-8 | Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN phụ 1 |
| JC-9 | Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN phụ 1 |
| JC-10 | Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN phụ 2 |
| JC-11 | Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN phụ 2 |
7. BẢNG MÃ LỖI L1 ĐẾN L9 VÀ LC
Nhóm mã L chủ yếu liên quan đến hệ thống inverter, máy nén, motor quạt và các tín hiệu điều khiển.
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| L1-1 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-2 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-3 | Dòng bù – máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-4 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-5 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-17 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-18 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-19 | Dòng bù – máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-20 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-21 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-28 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN chủ – ROM |
| L1-29 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN chủ – ROM |
| L1-36 | Lỗi máy nén INV 1 – DN chủ – ROM |
| L1-37 | Lỗi máy nén INV 2 – DN chủ – ROM |
| L1-47 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN chủ |
| L1-48 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN chủ |
| L1-7 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-8 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-9 | Dòng bù – máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-10 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-15 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-22 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-23 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-24 | Dòng bù – máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-25 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-26 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-32 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-33 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-38 | Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-39 | Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 1 – ROM |
| L1-49 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L1-50 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L1-11 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-12 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-13 | Dòng bù – máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-14 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-16 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-34 | Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-35 | Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-40 | Dòng bù – máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-41 | Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-42 | Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L1-43 | Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-44 | Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-45 | Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-46 | Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 2 – ROM |
| L1-51 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L1-52 | Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L2-1 | Lỗi nguồn tạm thời – DN chủ |
| L2-2 | Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 1 |
| L2-3 | Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 2 |
| L2-4 | Nguồn bật – DN chủ |
| L2-5 | Nguồn bật – DN phụ 1 |
| L2-6 | Nguồn bật – DN phụ 2 |
| L4-1 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN chủ |
| L4-2 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN phụ 1 |
| L4-3 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN phụ 2 |
| L4-9 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN chủ |
| L4-10 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN phụ 1 |
| L4-11 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN phụ 2 |
| L5-3 | Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN chủ |
| L5-5 | Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L5-7 | Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L5-14 | Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN chủ |
| L5-15 | Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L5-16 | Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L8-3 | Quá dòng máy nén INV 1 – DN chủ |
| L8-6 | Quá dòng máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L8-7 | Quá dòng máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L8-11 | Quá dòng máy nén INV 2 – DN chủ |
| L8-12 | Quá dòng máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L8-13 | Quá dòng máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| L9-1 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN chủ |
| L9-5 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 1 |
| L9-6 | Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 2 |
| L9-10 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN chủ |
| L9-11 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 1 |
| L9-12 | Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 2 |
| LC-14 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 1 – DN chủ |
| LC-15 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 1 – DN phụ |
| LC-19 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN chủ |
| LC-20 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN phụ 1 |
| LC-21 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN phụ 2 |
| LC-24 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN chủ |
| LC-25 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN phụ 1 |
| LC-26 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN phụ 2 |
| LC-30 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN chủ |
| LC-31 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN phụ 1 |
| LC-32 | Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN phụ 2 |
| LC-33 | Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN chủ |
| LC-34 | Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN phụ 1 |
| LC-35 | Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN phụ 2 |
8. BẢNG MÃ LỖI P1 ĐẾN P4 VÀ PJ
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| P1-1 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN chủ |
| P1-2 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 1 |
| P1-3 | Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 2 |
| P1-7 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN chủ |
| P1-8 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 1 |
| P1-9 | Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 2 |
| P3-1 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN chủ |
| P3-2 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN phụ 1 |
| P3-3 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN phụ 2 |
| P3-4 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN chủ |
| P3-5 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN phụ 1 |
| P3-6 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN phụ 2 |
| P3-7 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN chủ |
| P3-8 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN phụ 1 |
| P3-9 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN phụ 2 |
| P3-10 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN chủ |
| P3-11 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN phụ 1 |
| P3-12 | Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN phụ 2 |
| P4-1 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN chủ |
| P4-4 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN phụ 1 |
| P4-5 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN phụ 2 |
| P4-6 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN chủ |
| P4-7 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN phụ 1 |
| P4-8 | Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN phụ 2 |
| PJ-4 | Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN chủ |
| PJ-5 | Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN phụ 1 |
| PJ-6 | Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN phụ 2 |
| PJ-9 | Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN chủ |
| PJ-10 | Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN chủ |
| PJ-12 | Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN chủ |
| PJ-13 | Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN phụ 1 |
| PJ-14 | Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN phụ 2 |
| PJ-15 | Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN phụ 1 |
| PJ-16 | Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN phụ 2 |
| PJ-17 | Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN phụ 1 |
| PJ-18 | Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN phụ 2 |
9. BẢNG MÃ LỖI U0 ĐẾN U9, UA, UH, UF VÀ UJ
| Mã lỗi | Nội dung |
|---|---|
| U0-5 | Báo động thiếu gas |
| U0-6 | Báo động thiếu gas |
| U0-8 | Thiếu gas – DN chủ |
| U0-9 | Thiếu gas – DN phụ 1 |
| U0-10 | Thiếu gas – DN phụ 2 |
| U1-1 | Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN chủ |
| U1-4 | Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN chủ |
| U1-5 | Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN phụ 1 |
| U1-6 | Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN phụ 1 |
| U1-7 | Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN phụ 2 |
| U1-8 | Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN phụ 2 |
| U2-1 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN chủ |
| U2-2 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN chủ |
| U2-3 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN chủ |
| U2-8 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-9 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-10 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 1 |
| U2-11 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-12 | Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-13 | Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 2 |
| U2-22 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN chủ |
| U2-23 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN chủ |
| U2-24 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN chủ |
| U2-25 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-26 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-27 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 1 |
| U2-28 | Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 2 |
| U2-29 | Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 2 |
| U2-30 | Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 2 |
| U3-2 | Lỗi cài đặt ban đầu/chạy test do lỗi dàn lạnh |
| U3-3 | Không thực hiện được chạy test |
| U3-4 | Chạy test kết thúc bất thường |
| U3-5 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu ban đầu |
| U3-6 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu |
| U3-7 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu |
| U3-8 | Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu của các dàn |
| U4-1 | Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh |
| U4-3 | Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và hệ thống |
| U4-15 | Dàn nóng không thể chạy thử do dàn lạnh phát hiện lỗi |
| U7-1 | Lỗi khi lắp adaptor điều khiển ngoại vi cho dàn nóng |
| U7-2 | Cảnh báo khi lắp adaptor điều khiển ngoại vi cho dàn nóng |
| U7-3 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 1 |
| U7-4 | Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 2 |
| U7-5 | Lỗi multi hệ thống |
| U7-6 | Lỗi cài đặt địa chỉ DN phụ 1 và 2 |
| U7-7 | Kết nối từ 4 dàn nóng trở lên trong cùng hệ |
| U7-11 | Lỗi công suất dàn lạnh kết nối khi chạy thử |
| U9-1 | Bất thường ở các dàn lạnh khác |
| UA-17 | Kết nối quá nhiều dàn lạnh |
| UA-18 | Kết nối sai model dàn lạnh |
| UA-20 | Ghép dàn nóng không đúng |
| UA-21 | Lỗi kết nối |
| UA-29 | Bộ chọn nhánh BSVQ-P kết nối vào hệ Heat Pump |
| UA-31 | Lỗi ghép Multi Unit |
| UA-38 | Phát hiện dàn lạnh Altherma Daikin |
| UA-39 | Phát hiện loại Hydrobox khác ngoài HXY-A |
| UA-50 | Phát hiện máy RA kết nối với BP và HXY-A |
| UA-51 | Chỉ có máy HXY-A kết nối, cần tối thiểu 50% dàn lạnh DX |
| UF-1 | Lỗi kiểm tra đi dây sai |
| UF-5 | Lỗi van chặn khi chạy test |
| UH-1 | Lỗi đi dây |
| UJ-1 | Lỗi phin lọc hoạt động – DN chủ |
10. CÁC MÃ CHÚ Ý KHI TỰ ĐỘNG NẠP GAS VÀ KIỂM TRA RÒ RỈ
Ngoài mã lỗi, hệ thống Daikin có thể hiển thị một số mã chú ý trong quá trình tự động nạp môi chất hoặc kiểm tra rò rỉ.
| Mã | Nội dung |
|---|---|
| P2 | Tự động nạp kéo dài hơn 5 phút |
| P8 | Tự động nạp kết thúc bất thường |
| PE | Tự động nạp sắp kết thúc |
| P9 | Tự động nạp kết thúc bình thường |
| E-1 | Không đủ điều kiện thực hiện kiểm tra rò gas |
| E-2 | Nhiệt độ dàn lạnh dưới 10°C khi kiểm tra rò gas |
| E-3 | Nhiệt độ dàn nóng dưới 0°C khi kiểm tra rò gas |
| E-4 | Áp suất thấp bất thường khi kiểm tra rò gas |
| E-5 | Một số dàn lạnh không tương thích với chức năng kiểm tra rò gas |
11. CÁCH XỬ LÝ KHI ĐIỀU HÒA DAIKIN BÁO LỖI
Khi hệ thống xuất hiện mã lỗi, không nên chỉ xóa lỗi hoặc reset nguồn ngay lập tức. Cần thực hiện kiểm tra theo trình tự.
Bước 1: Ghi lại mã lỗi
Ghi chính xác mã hiển thị trên bộ điều khiển.
Ví dụ:
U4-1, E3-1, U0-8, J3-16…
Bước 2: Xác định vị trí thiết bị
Xác định lỗi liên quan đến:
- Dàn nóng chủ.
- Dàn nóng phụ.
- Dàn lạnh.
- Máy nén.
- Motor quạt.
- Bo mạch.
- Đường truyền tín hiệu.
Bước 3: Kiểm tra nguồn điện
Kiểm tra:
- Điện áp.
- Mất pha.
- Ngược pha.
- CB/MCCB/ELB.
- Đầu nối nguồn.
Bước 4: Kiểm tra dây tín hiệu
Đặc biệt với các mã liên quan đến truyền thông, cần kiểm tra:
- Dây truyền tín hiệu.
- Đầu nối.
- Điểm đấu dây.
- Tính liên tục của dây.
- Các thiết bị trung gian.
Bước 5: Kiểm tra cảm biến
Đối với nhóm mã J, H hoặc các mã liên quan đến cảm biến, cần kiểm tra:
- Điện trở cảm biến.
- Dây cảm biến.
- Giắc cắm.
- Vị trí cảm biến.
- Tình trạng cảm biến.
Bước 6: Kiểm tra môi chất lạnh
Đối với các mã liên quan đến thiếu gas, dư gas, áp suất cao hoặc thấp, cần kiểm tra toàn bộ hệ thống trước khi quyết định bổ sung hoặc thu hồi môi chất.
Bước 7: Kiểm tra linh kiện
Nếu lỗi liên quan đến inverter, máy nén, quạt hoặc PCB, cần kiểm tra linh kiện theo tài liệu kỹ thuật của đúng model.
12. LƯU Ý KHI TRA CỨU MÃ LỖI DAIKIN
Bảng mã lỗi có thể khác nhau tùy:
- Model dàn nóng.
- Model dàn lạnh.
- Đời máy.
- Hệ thống VRV/VRV khác nhau.
- Phiên bản bo mạch.
- Cấu hình hệ thống.
- Bộ điều khiển được sử dụng.
Do đó, bảng mã lỗi trong bài viết nên được sử dụng như tài liệu tra cứu tham khảo. Khi xử lý sự cố thực tế, kỹ thuật viên cần đối chiếu thêm tài liệu kỹ thuật/service manual tương ứng với model thiết bị.
Đặc biệt, không nên thay linh kiện chỉ dựa trên mã lỗi mà chưa kiểm tra nguyên nhân thực tế.
13. KHI NÀO NÊN GỌI KỸ THUẬT VIÊN?
Nên yêu cầu kỹ thuật viên kiểm tra chuyên sâu khi:
- Hệ thống liên tục báo lỗi.
- Máy nén không hoạt động.
- Dàn nóng không chạy.
- Dàn lạnh mất tín hiệu.
- Có lỗi inverter.
- Có lỗi nguồn điện.
- Có dấu hiệu thiếu hoặc dư môi chất.
- Áp suất hệ thống bất thường.
- Có dấu hiệu rò rỉ gas.
- Có lỗi truyền thông giữa dàn nóng và dàn lạnh.
- Thiết bị tự động ngắt sau một thời gian hoạt động.
- Đã reset nhưng lỗi xuất hiện trở lại.
Đối với các lỗi liên quan đến điện áp cao, inverter, máy nén và môi chất lạnh, cần đảm bảo người thực hiện có chuyên môn và thiết bị kiểm tra phù hợp.
14. KẾT LUẬN
Việc tra cứu bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Daikin VRV/VRF giúp kỹ thuật viên nhanh chóng khoanh vùng khu vực cần kiểm tra khi hệ thống phát sinh sự cố.
Tuy nhiên, mã lỗi chỉ là thông tin định hướng. Để xác định chính xác nguyên nhân, cần kết hợp mã lỗi với tình trạng thực tế của thiết bị, thông số điện, áp suất, nhiệt độ, tín hiệu truyền thông và lịch sử vận hành của hệ thống.
Đối với hệ thống VRV/VRF quy mô lớn, việc bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra thông số vận hành và lưu lại lịch sử lỗi là rất quan trọng để hạn chế sự cố và nâng cao độ ổn định của hệ thống.
Cơ Điện Khánh An cung cấp các giải pháp lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và kiểm tra hệ thống điều hòa trung tâm, VRF/VRV và HVAC cho công trình. Kỹ thuật viên có thể kiểm tra tình trạng hệ thống, tra cứu mã lỗi và đánh giá nguyên nhân trước khi đề xuất phương án xử lý phù hợp.
