Skip to content
Cơ Điện Khánh An-Giải Pháp Số 1 Về Điều Hòa Trung Tâm,MultiCơ Điện Khánh An-Giải Pháp Số 1 Về Điều Hòa Trung Tâm,Multi
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Dự án tiêu biểu
      • Tin tức
        • Tài liệu
        • Phần mềm
      • Dịch vụ
        • Lắp Đặt
        • Bảo trì
        • Sơn chống ăn mòn cho điều hoà
      • Liên hệ
      • Menu
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Dự án tiêu biểu
      • Tin tức
        • Tài liệu
        • Phần mềm
      • Dịch vụ
        • Lắp Đặt
        • Bảo trì
        • Sơn chống ăn mòn cho điều hoà
      • Liên hệ
      • Cart
        Danh mục sản phẩm
        • Điều Hòa Trung Tâm
          • Điều Hòa Trung Tâm SamSung
            • Dàn lạnh Cassette 360°
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn lạnh Cassette 1 hướng
            • Dàn lạnh Cassette 2 hướng
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Mini
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Slim Duct
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió MSP Duct
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió HSP Duct
            • Dàn lạnh áp trần Ceiling
            • Dàn lạnh đặt sàn giấu tường Concealed
            • Thiết bị xử lý khí ngoài trời OAP Duct
            • Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt ERV
            • Dàn lạnh đặt sàn tủ đứng Packaged
            • Dàn nóng VRF mini 1 chiều DVM S Eco
            • Dàn nóng VRF mini 2 chiều DVM S Eco
            • Dàn nóng đơn VRF 1 chiều DVM S2
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRF DVM S2 – Standart
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRF DVM S2 – High COP
            • Dàn nóng đơn VRF 2 chiều DVM S2
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRF DVM S2 – Standart
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRF DVM S2 – High COP
            • Thiết bị điều khiển
          • Điều Hòa Trung Tâm Toshiba
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Toshiba
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Toshiba
            • Thiết bị điều khiển Toshiba
          • Điều Hòa Trung Tâm Carrier
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Carrier
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Carrier
            • Thiết bị điều khiển Carrier
          • Điều hòa Trung Tâm Panasonic
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Panasonic
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Panasonic
            • Thiết bị điều khiển Panasonic
          • Điều Hòa Trung Tâm Daikin
            • Dàn lạnh Cassette Âm Trần 2 Hướng Thổi
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow Có Cảm Biến Và Streamer
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow Có Streamer
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow
            • Dàn lạnh Cassette 4 Hướng Thổi mini
            • Dàn lạnh Casstte Âm Trần 1 Hướng Thổi Loại Mỏng
            • Dàn lạnh Cassette Âm Trần 1 Hướng Thổi
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng – luồng gió 3D và cảm biến
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng – nhỏ gọn
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao
            • Bộ xử lý không khí ngoài trời MF
            • Bộ xử lý không khí ngoài trời AF
            • Dàn lạnh áp trần 4 hướng thổi
            • Dàn lạnh áp trần
            • Dàn lạnh treo tường Daikin
            • Dàn lạnh đặt sàn
            • Dàn lạnh đặt sàn giấu tường
            • Dàn lạnh tủ đứng đặt sàn nối ống gió
            • Dàn lạnh cho phòng sạch
            • Bộ thông gió thu hồi nhiệt VKM
            • Bộ thông gió thu hồi nhiệt VAM
            • Khoang lọc Streamer nối ống gió
            • Dàn nóng đơn 2 chiều VRV H
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRV H
            • Dàn nóng đơn 1 chiều VRV A
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRV A
            • Dàn nóng đơn 1 chiều VRV X – High COP
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRV X – High COP
            • Dàn nóng 1 chiều VRV S – High COP
            • Dàn nóng 2 chiều VRV S – High COP
            • Dàn nóng 1 chiều VRV IV S
            • Dàn nóng 2 chiều VRV IV S
            • Thiết bị điều khiển VRV
        • Điều Hòa Multi
          • Điều Hòa Multi SamSung
            • Dàn lạnh Multi Cassette 360
            • Dàn lạnh treo tường WindFree
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn lạnh Cassette 1 hướng WindFree
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng mini
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Dàn nóng Multi 1 chiều
            • Dàn nóng Multi 2 chiều
            • thiết bị điều khiển
          • Điều Hòa Multi S – High COP DaiKin
            • Dàn lạnh treo tường Multi S 1 chiều
            • Dàn nóng 1 chiều Multi S
            • Thiết bị điều khiển Multi S
          • Điều Hòa Multi NX DaiKin
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp (nhỏ gọn)
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng mini
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn nóng Multi 1 chiều
            • Dàn nóng Multi 2 chiều
            • Thiết bị điều khiển Multi NX
        • Điều Hòa Cục Bộ
          • Điều hòa cục bộ Casper
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
          • Điều Hòa Cục Bộ SamSung
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Điều hoà 1 chiều Cassette 360
            • Điều hoà 1 chiều Cassette WindFree 1 hướng
            • Điều hoà 1 chiều Cassette WindFree 4 hướng
            • Điều hoà 1 chiều tủ đứng
            • Điều hoà 1 chiều áp trần
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Điều hoà 2 chiều Cassette 360
            • Điều hoà 2 chiều Cassette WindFree 1 hướng
            • Điều hoà 2 chiều Cassette WindFree 4 hướng
            • Điều hoà 1 chiều treo tường
            • Điều hoà 2 chiều treo tường
          • Điều hòa cục bộ PANASONIC
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • điều hòa 1 chiều âm trần
            • điều hòa 2 chiều âm trần
          • Điều hòa cục bộ Funiki
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
          • Điều hòa cục bộ SUMIKURA
            • Điểu hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều âm trần
          • Điều hoà cục bộ DAIKIN
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hoà 2 chiều tủ đứng Inverter
            • Điều hoà 2 chiều Cassette Round Flow Inverter
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Inverter
            • Điều hoà 2 chiều Cassette Round Flow có Streamer Inverter
            • Điều hoà 2 chiều áp trần Inverter
            • Điều hoà 1 chiều tủ đứng Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette Round Flow Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette Round Flow có Streamer Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette 4 hướng thổi MINI Inverter
            • Điều hoà 1 chiều áp trần Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp Standart
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Standart
            • Điều hoà 1 chiều áp trần Standart
            • Điều hoà 1 chiều Cassette đa hướng thổi Standart
              • Điều hoà 1 chiều tủ đứng Standart
          • Điều hòa cục bộ GREE
          • Điều hòa cục bộ LG
            • Điều hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
        • AHU, PAU
        • Vật tư điện lạnh
          • Ống gió mềm
          • Van
            • Van cổng
            • Van bi
            • Y lọc
            • Van xả khí tự động
            • Nối mềm
            • Van điện
            • Van bướm
            • Van 1 chiều
            • Van cân bằng
            • Bộ bù ống
            • Van điều chỉnh lưu lượng
          • Trunking nhựa cho điều hoà
            • Ống thẳng
            • Ống mềm
            • Nối chuyển đổi
            • Nối đuôi
            • Nối 45 độ
            • Nối chia 3
            • Nối vuông khác mặt phẳng
            • Nối vuông cùng mặt phẳng
            • Chụp áp tường
            • Chụp vuông tường
            • Nối thẳng
          • Vật tư phụ
            • vật tư phụ khác
            • Chụp thông hơi, Ventcap Inox
            • Bơm nước ngưng
            • Cửa gió
            • Cánh hướng dòng dàn nóng
            • Sơn chống ăn mòn
            • Ống đồng
            • Bảo ôn
          • Phụ kiện điều hoà SamSung
          • Phụ kiện điều hoà DAIKIN
        • Máy hút ẩm
        • Cấp gió tươi căn hộ
          • Vật tư cho quạt gió tươi
            • Ống gió nhựa PE 2 lớp
            • Cửa gió nhựa ABS
            • Măng xông
            • Nối mềm
            • Côn thu
            • Y chia nhánh
            • Bộ chia gió
            • Van gió
          • Quạt cấp gió tươi
      • Hotline: 094.138.2020 / 033.989.0635
        • No products in the cart.

          Return to shop

      Trang chủ / Tin tức / TỔNG HỢP BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN VRV/VRF – CÁCH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ

      TỔNG HỢP BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN VRV/VRF – CÁCH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ

      Hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV/VRF được sử dụng phổ biến tại các công trình như văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại, nhà hàng, biệt thự và các tòa nhà lớn. Trong quá trình vận hành, hệ thống có thể phát sinh các cảnh báo hoặc mã lỗi liên quan đến dàn nóng, dàn lạnh, máy nén, quạt, cảm biến, môi chất lạnh, nguồn điện và đường truyền tín hiệu.

      Việc tra cứu đúng mã lỗi điều hòa Daikin giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định khu vực cần kiểm tra, từ đó rút ngắn thời gian xử lý sự cố và hạn chế việc thay thế linh kiện không cần thiết.

      Bài viết dưới đây tổng hợp các mã lỗi Daikin VRV/VRF thường gặp theo từng nhóm mã, đồng thời hướng dẫn cách kiểm tra mã lỗi trên bộ điều khiển.


      1. CÁCH KIỂM TRA MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN

      Tùy từng loại bộ điều khiển, cách hiển thị và tra cứu mã lỗi có thể khác nhau.

      1.1. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC1C63

      Khi hệ thống phát sinh sự cố, đèn hoạt động và màn hình bộ điều khiển có thể hiển thị cảnh báo.

      Một số trường hợp màn hình xuất hiện thông báo yêu cầu nhấn nút Menu để kiểm tra.

      Thực hiện:

      Bước 1: Kiểm tra màn hình bộ điều khiển.

      Bước 2: Nhấn nút Menu/Enter.

      Bước 3: Kiểm tra mã sự cố hoặc cảnh báo được hiển thị.

      Bước 4: Ghi lại chính xác mã lỗi trước khi tiến hành kiểm tra.

      Việc ghi lại mã lỗi giúp kỹ thuật viên đối chiếu với tài liệu kỹ thuật tương ứng của hệ thống.


      1.2. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC2E61

      Khi hệ thống phát sinh lỗi, mã lỗi có thể được hiển thị trực tiếp trên màn hình điều khiển.

      Kỹ thuật viên cần ghi lại đầy đủ mã lỗi và xác định dàn nóng/dàn lạnh hoặc hệ thống liên quan trước khi kiểm tra.


      1.3. Kiểm tra lỗi bằng bộ điều khiển BRC1H63W/K

      Khi dàn lạnh phát sinh lỗi, bộ điều khiển có thể hiển thị biểu tượng cảnh báo trên màn hình chính.

      Có thể thực hiện kiểm tra bằng cách nhấn và giữ biểu tượng cảnh báo theo giao diện của bộ điều khiển để truy cập thông tin lỗi.

      Sau khi mã lỗi xuất hiện, cần ghi lại mã và đối chiếu với tài liệu kỹ thuật của model đang sử dụng.


      2. Ý NGHĨA CÁC NHÓM MÃ LỖI DAIKIN VRV/VRF

      Mã lỗi Daikin được chia thành nhiều nhóm khác nhau. Tùy từng mã, nguyên nhân có thể liên quan đến:

      • Bo mạch điều khiển.
      • Máy nén.
      • Motor quạt.
      • Van tiết lưu điện tử.
      • Cảm biến nhiệt độ.
      • Cảm biến áp suất.
      • Môi chất lạnh.
      • Nguồn điện.
      • Đường truyền tín hiệu.
      • Dàn nóng.
      • Dàn lạnh.
      • Cấu hình hệ thống.
      • Kết nối giữa các module.

      Dưới đây là bảng tra cứu chi tiết.


      3. BẢNG MÃ LỖI E1 ĐẾN E9 DAIKIN VRV/VRF

      Mã lỗiNội dung
      E1-1Lỗi bo dàn nóng
      E1-2Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng
      E2-1Phát hiện dòng điện rò đất – DN chủ
      E2-2Phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 1
      E2-3Phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 2
      E2-6Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN chủ
      E2-7Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 1
      E2-8Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện dòng điện rò đất – DN phụ 2
      E3-1Công tắc cao áp tác động – DN chủ
      E3-2Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN chủ
      E3-3Công tắc cao áp tác động – DN phụ 1
      E3-4Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN phụ 1
      E3-5Công tắc cao áp tác động – DN phụ 2
      E3-6Áp suất cao, nạp dư gas hoặc van chặn đóng – DN phụ 2
      E3-13Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN chủ
      E3-14Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 1
      E3-15Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 2
      E3-18Lỗi lặp lại liên quan đến công tắc cao áp
      E4-1Lỗi cảm biến hạ áp – DN chủ
      E4-2Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 1
      E4-3Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 2
      E5-1Kẹt máy nén Inverter 1 – DN chủ
      E5-2Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 1
      E5-3Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 2
      E5-7Kẹt máy nén Inverter 2 – DN chủ
      E5-8Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 1
      E5-9Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 2
      E7-1Kẹt motor quạt 1 – DN chủ
      E7-2Kẹt motor quạt 2 – DN chủ
      E7-5Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN chủ
      E7-6Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN chủ
      E7-9Lỗi IPM motor quạt 1 – DN chủ
      E7-10Lỗi IPM motor quạt 2 – DN chủ
      E7-13Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 1
      E7-14Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 1
      E7-17Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 1
      E7-18Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 1
      E7-21Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 1
      E7-22Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 1
      E7-25Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 2
      E7-26Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 2
      E7-29Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 2
      E7-30Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 2
      E7-33Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 2
      E7-34Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 2
      E9-1Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN chủ
      E9-3Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN chủ
      E9-4Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN chủ
      E9-5Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN phụ 1
      E9-6Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN phụ 1
      E9-7Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN phụ 1
      E9-8Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y2E – DN phụ 2
      E9-9Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y3E – DN phụ 2
      E9-10Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN phụ 2
      E9-20Sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử Y1E – DN chủ
      E9-21Phát hiện sự cố cuộn dây Y1E – DN phụ 1
      E9-22Phát hiện sự cố cuộn dây Y1E – DN phụ 2
      E9-23Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN chủ
      E9-24Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN phụ 1
      E9-25Phát hiện sự cố cuộn dây Y2E – DN phụ 2

      4. BẢNG MÃ LỖI F3 ĐẾN F6

      Mã lỗiNội dung
      F3-1Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN chủ
      F3-3Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN phụ 1
      F3-5Nhiệt độ ống đẩy tăng cao – DN phụ 2
      F3-20Lỗi quá nhiệt máy nén – DN chủ
      F3-21Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 1
      F3-22Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 2
      F4-1Báo động ẩm trong hệ thống
      F4-2Báo động ẩm INV.1 – DN chủ
      F4-3Báo động ẩm INV.2 – DN chủ
      F4-4Báo động ẩm INV.1 – DN phụ 1
      F4-5Báo động ẩm INV.2 – DN phụ 1
      F4-6Báo động ẩm INV.1 – DN phụ 2
      F4-7Báo động ẩm INV.2 – DN phụ 2
      F4-8Lỗi ẩm INV.1 – DN chủ
      F4-9Lỗi ẩm INV.2 – DN chủ
      F4-10Lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 1
      F4-11Lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 1
      F4-12Lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 2
      F4-13Lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 2
      F4-14Báo động lỗi dàn lạnh
      F6-2Nạp dư gas

      5. BẢNG MÃ LỖI H3 ĐẾN H9

      Mã lỗiNội dung
      H3-2Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN chủ
      H3-3Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN chủ
      H3-4Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN phụ 1
      H3-5Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN phụ 1
      H3-6Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.1 – DN phụ 2
      H3-7Lỗi kết nối PCB điều khiển và INV.2 – DN phụ 2
      H7-1Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN chủ
      H7-2Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN chủ
      H7-5Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 1
      H7-6Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 1
      H7-9Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 2
      H7-10Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 2
      H9-1Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN chủ
      H9-2Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN phụ 1
      H9-3Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ngoài trời – DN phụ 2

      6. BẢNG MÃ LỖI J3 ĐẾN J9, JA VÀ JC

      Mã lỗiNội dung
      J3-16Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN chủ
      J3-17Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN chủ
      J3-22Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN phụ 1
      J3-23Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN phụ 1
      J3-28Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Open – DN phụ 2
      J3-29Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1 – Short – DN phụ 2
      J3-18Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN chủ
      J3-19Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN chủ
      J3-24Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN phụ 1
      J3-25Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN phụ 1
      J3-30Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Open – DN phụ 2
      J3-31Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2 – Short – DN phụ 2
      J3-47Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN chủ
      J3-48Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN chủ
      J3-49Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN phụ 1
      J3-50Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN phụ 1
      J3-51Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Open – DN phụ 2
      J3-52Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén – Short – DN phụ 2
      J3-56Cảnh báo ống gas đi – DN chủ
      J3-57Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 1
      J3-58Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 2
      J5-1Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN chủ
      J5-3Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 1
      J5-5Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 2
      J5-15Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN chủ
      J5-16Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 1
      J5-17Lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 2
      J6-1Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN chủ
      J6-2Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN phụ 1
      J6-3Lỗi cảm biến nhiệt dàn trao đổi nhiệt – DN phụ 2
      J7-6Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN chủ
      J7-7Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN phụ 1
      J7-8Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh R5T – DN phụ 2
      J8-1Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN chủ
      J8-2Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN phụ 1
      J8-3Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn trao đổi nhiệt R4T – DN phụ 2
      J9-1Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN chủ
      J9-2Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 1
      J9-3Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 2
      J9-8Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN chủ
      J9-9Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 1
      J9-10Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra dàn trao đổi nhiệt quá lạnh – DN phụ 2
      JA-6Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN chủ
      JA-7Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN chủ
      JA-8Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN phụ 1
      JA-9Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN phụ 1
      JA-10Lỗi cảm biến cao áp – Open – DN phụ 2
      JA-11Lỗi cảm biến cao áp – Short – DN phụ 2
      JC-6Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN chủ
      JC-7Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN chủ
      JC-8Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN phụ 1
      JC-9Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN phụ 1
      JC-10Lỗi cảm biến hạ áp – Open – DN phụ 2
      JC-11Lỗi cảm biến hạ áp – Short – DN phụ 2

      7. BẢNG MÃ LỖI L1 ĐẾN L9 VÀ LC

      Nhóm mã L chủ yếu liên quan đến hệ thống inverter, máy nén, motor quạt và các tín hiệu điều khiển.

      Mã lỗiNội dung
      L1-1Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-2Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-3Dòng bù – máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-4Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-5Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-17Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-18Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-19Dòng bù – máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-20Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-21Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-28Lỗi motor quạt INV 1 – DN chủ – ROM
      L1-29Lỗi motor quạt INV 2 – DN chủ – ROM
      L1-36Lỗi máy nén INV 1 – DN chủ – ROM
      L1-37Lỗi máy nén INV 2 – DN chủ – ROM
      L1-47Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN chủ
      L1-48Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN chủ
      L1-7Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-8Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-9Dòng bù – máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-10Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-15Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-22Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-23Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-24Dòng bù – máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-25Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-26Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-32Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 1 – ROM
      L1-33Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 1 – ROM
      L1-38Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 1 – ROM
      L1-39Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 1 – ROM
      L1-49Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L1-50Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L1-11Quá dòng tức thời – máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-12Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-13Dòng bù – máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-14Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-16Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-34Quá dòng tức thời – máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L1-35Lỗi cảm biến dòng – máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L1-40Dòng bù – máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L1-41Hỏng transistor nguồn – máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L1-42Lỗi thiết lập INV – máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L1-43Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 2 – ROM
      L1-44Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 2 – ROM
      L1-45Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 2 – ROM
      L1-46Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 2 – ROM
      L1-51Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L1-52Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L2-1Lỗi nguồn tạm thời – DN chủ
      L2-2Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 1
      L2-3Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 2
      L2-4Nguồn bật – DN chủ
      L2-5Nguồn bật – DN phụ 1
      L2-6Nguồn bật – DN phụ 2
      L4-1Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN chủ
      L4-2Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN phụ 1
      L4-3Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 1 – DN phụ 2
      L4-9Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN chủ
      L4-10Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN phụ 1
      L4-11Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng – INV PCB 2 – DN phụ 2
      L5-3Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN chủ
      L5-5Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L5-7Quá dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L5-14Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN chủ
      L5-15Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L5-16Quá dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L8-3Quá dòng máy nén INV 1 – DN chủ
      L8-6Quá dòng máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L8-7Quá dòng máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L8-11Quá dòng máy nén INV 2 – DN chủ
      L8-12Quá dòng máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L8-13Quá dòng máy nén INV 2 – DN phụ 2
      L9-1Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN chủ
      L9-5Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 1
      L9-6Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 2
      L9-10Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN chủ
      L9-11Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 1
      L9-12Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 2
      LC-14Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 1 – DN chủ
      LC-15Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 1 – DN phụ
      LC-19Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN chủ
      LC-20Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN phụ 1
      LC-21Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 1 – DN phụ 2
      LC-24Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN chủ
      LC-25Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN phụ 1
      LC-26Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – quạt 2 – DN phụ 2
      LC-30Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN chủ
      LC-31Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN phụ 1
      LC-32Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn – INV 2 – DN phụ 2
      LC-33Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN chủ
      LC-34Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN phụ 1
      LC-35Lỗi truyền tín hiệu với PCB phụ – DN phụ 2

      8. BẢNG MÃ LỖI P1 ĐẾN P4 VÀ PJ

      Mã lỗiNội dung
      P1-1Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN chủ
      P1-2Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 1
      P1-3Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 2
      P1-7Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN chủ
      P1-8Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 1
      P1-9Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 2
      P3-1Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN chủ
      P3-2Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN phụ 1
      P3-3Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 1 – DN phụ 2
      P3-4Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN chủ
      P3-5Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN phụ 1
      P3-6Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 1 – DN phụ 2
      P3-7Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN chủ
      P3-8Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN phụ 1
      P3-9Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – INV PCB 2 – DN phụ 2
      P3-10Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN chủ
      P3-11Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN phụ 1
      P3-12Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – INV PCB 2 – DN phụ 2
      P4-1Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN chủ
      P4-4Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN phụ 1
      P4-5Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 1 – DN phụ 2
      P4-6Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN chủ
      P4-7Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN phụ 1
      P4-8Lỗi cảm biến nhiệt cánh – INV PCB 2 – DN phụ 2
      PJ-4Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN chủ
      PJ-5Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN phụ 1
      PJ-6Nhầm loại PCB INV – INV.1 – DN phụ 2
      PJ-9Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN chủ
      PJ-10Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN chủ
      PJ-12Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN chủ
      PJ-13Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN phụ 1
      PJ-14Nhầm loại PCB INV – INV.2 – DN phụ 2
      PJ-15Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN phụ 1
      PJ-16Nhầm loại PCB INV – quạt 1 – DN phụ 2
      PJ-17Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN phụ 1
      PJ-18Nhầm loại PCB INV – quạt 2 – DN phụ 2

      9. BẢNG MÃ LỖI U0 ĐẾN U9, UA, UH, UF VÀ UJ

      Mã lỗiNội dung
      U0-5Báo động thiếu gas
      U0-6Báo động thiếu gas
      U0-8Thiếu gas – DN chủ
      U0-9Thiếu gas – DN phụ 1
      U0-10Thiếu gas – DN phụ 2
      U1-1Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN chủ
      U1-4Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN chủ
      U1-5Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN phụ 1
      U1-6Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN phụ 1
      U1-7Mất hoặc ngược pha nguồn cấp – DN phụ 2
      U1-8Ngược pha nguồn cấp khi bật nguồn – DN phụ 2
      U2-1Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN chủ
      U2-2Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN chủ
      U2-3Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN chủ
      U2-8Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 1
      U2-9Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 1
      U2-10Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 1
      U2-11Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 2
      U2-12Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 2
      U2-13Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 2
      U2-22Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN chủ
      U2-23Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN chủ
      U2-24Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN chủ
      U2-25Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 1
      U2-26Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 1
      U2-27Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 1
      U2-28Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 2
      U2-29Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 2
      U2-30Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 2
      U3-2Lỗi cài đặt ban đầu/chạy test do lỗi dàn lạnh
      U3-3Không thực hiện được chạy test
      U3-4Chạy test kết thúc bất thường
      U3-5Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu ban đầu
      U3-6Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu
      U3-7Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu
      U3-8Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu của các dàn
      U4-1Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh
      U4-3Lỗi truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và hệ thống
      U4-15Dàn nóng không thể chạy thử do dàn lạnh phát hiện lỗi
      U7-1Lỗi khi lắp adaptor điều khiển ngoại vi cho dàn nóng
      U7-2Cảnh báo khi lắp adaptor điều khiển ngoại vi cho dàn nóng
      U7-3Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 1
      U7-4Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 2
      U7-5Lỗi multi hệ thống
      U7-6Lỗi cài đặt địa chỉ DN phụ 1 và 2
      U7-7Kết nối từ 4 dàn nóng trở lên trong cùng hệ
      U7-11Lỗi công suất dàn lạnh kết nối khi chạy thử
      U9-1Bất thường ở các dàn lạnh khác
      UA-17Kết nối quá nhiều dàn lạnh
      UA-18Kết nối sai model dàn lạnh
      UA-20Ghép dàn nóng không đúng
      UA-21Lỗi kết nối
      UA-29Bộ chọn nhánh BSVQ-P kết nối vào hệ Heat Pump
      UA-31Lỗi ghép Multi Unit
      UA-38Phát hiện dàn lạnh Altherma Daikin
      UA-39Phát hiện loại Hydrobox khác ngoài HXY-A
      UA-50Phát hiện máy RA kết nối với BP và HXY-A
      UA-51Chỉ có máy HXY-A kết nối, cần tối thiểu 50% dàn lạnh DX
      UF-1Lỗi kiểm tra đi dây sai
      UF-5Lỗi van chặn khi chạy test
      UH-1Lỗi đi dây
      UJ-1Lỗi phin lọc hoạt động – DN chủ

      10. CÁC MÃ CHÚ Ý KHI TỰ ĐỘNG NẠP GAS VÀ KIỂM TRA RÒ RỈ

      Ngoài mã lỗi, hệ thống Daikin có thể hiển thị một số mã chú ý trong quá trình tự động nạp môi chất hoặc kiểm tra rò rỉ.

      MãNội dung
      P2Tự động nạp kéo dài hơn 5 phút
      P8Tự động nạp kết thúc bất thường
      PETự động nạp sắp kết thúc
      P9Tự động nạp kết thúc bình thường
      E-1Không đủ điều kiện thực hiện kiểm tra rò gas
      E-2Nhiệt độ dàn lạnh dưới 10°C khi kiểm tra rò gas
      E-3Nhiệt độ dàn nóng dưới 0°C khi kiểm tra rò gas
      E-4Áp suất thấp bất thường khi kiểm tra rò gas
      E-5Một số dàn lạnh không tương thích với chức năng kiểm tra rò gas

      11. CÁCH XỬ LÝ KHI ĐIỀU HÒA DAIKIN BÁO LỖI

      Khi hệ thống xuất hiện mã lỗi, không nên chỉ xóa lỗi hoặc reset nguồn ngay lập tức. Cần thực hiện kiểm tra theo trình tự.

      Bước 1: Ghi lại mã lỗi

      Ghi chính xác mã hiển thị trên bộ điều khiển.

      Ví dụ:

      U4-1, E3-1, U0-8, J3-16…

      Bước 2: Xác định vị trí thiết bị

      Xác định lỗi liên quan đến:

      • Dàn nóng chủ.
      • Dàn nóng phụ.
      • Dàn lạnh.
      • Máy nén.
      • Motor quạt.
      • Bo mạch.
      • Đường truyền tín hiệu.

      Bước 3: Kiểm tra nguồn điện

      Kiểm tra:

      • Điện áp.
      • Mất pha.
      • Ngược pha.
      • CB/MCCB/ELB.
      • Đầu nối nguồn.

      Bước 4: Kiểm tra dây tín hiệu

      Đặc biệt với các mã liên quan đến truyền thông, cần kiểm tra:

      • Dây truyền tín hiệu.
      • Đầu nối.
      • Điểm đấu dây.
      • Tính liên tục của dây.
      • Các thiết bị trung gian.

      Bước 5: Kiểm tra cảm biến

      Đối với nhóm mã J, H hoặc các mã liên quan đến cảm biến, cần kiểm tra:

      • Điện trở cảm biến.
      • Dây cảm biến.
      • Giắc cắm.
      • Vị trí cảm biến.
      • Tình trạng cảm biến.

      Bước 6: Kiểm tra môi chất lạnh

      Đối với các mã liên quan đến thiếu gas, dư gas, áp suất cao hoặc thấp, cần kiểm tra toàn bộ hệ thống trước khi quyết định bổ sung hoặc thu hồi môi chất.

      Bước 7: Kiểm tra linh kiện

      Nếu lỗi liên quan đến inverter, máy nén, quạt hoặc PCB, cần kiểm tra linh kiện theo tài liệu kỹ thuật của đúng model.


      12. LƯU Ý KHI TRA CỨU MÃ LỖI DAIKIN

      Bảng mã lỗi có thể khác nhau tùy:

      • Model dàn nóng.
      • Model dàn lạnh.
      • Đời máy.
      • Hệ thống VRV/VRV khác nhau.
      • Phiên bản bo mạch.
      • Cấu hình hệ thống.
      • Bộ điều khiển được sử dụng.

      Do đó, bảng mã lỗi trong bài viết nên được sử dụng như tài liệu tra cứu tham khảo. Khi xử lý sự cố thực tế, kỹ thuật viên cần đối chiếu thêm tài liệu kỹ thuật/service manual tương ứng với model thiết bị.

      Đặc biệt, không nên thay linh kiện chỉ dựa trên mã lỗi mà chưa kiểm tra nguyên nhân thực tế.


      13. KHI NÀO NÊN GỌI KỸ THUẬT VIÊN?

      Nên yêu cầu kỹ thuật viên kiểm tra chuyên sâu khi:

      • Hệ thống liên tục báo lỗi.
      • Máy nén không hoạt động.
      • Dàn nóng không chạy.
      • Dàn lạnh mất tín hiệu.
      • Có lỗi inverter.
      • Có lỗi nguồn điện.
      • Có dấu hiệu thiếu hoặc dư môi chất.
      • Áp suất hệ thống bất thường.
      • Có dấu hiệu rò rỉ gas.
      • Có lỗi truyền thông giữa dàn nóng và dàn lạnh.
      • Thiết bị tự động ngắt sau một thời gian hoạt động.
      • Đã reset nhưng lỗi xuất hiện trở lại.

      Đối với các lỗi liên quan đến điện áp cao, inverter, máy nén và môi chất lạnh, cần đảm bảo người thực hiện có chuyên môn và thiết bị kiểm tra phù hợp.


      14. KẾT LUẬN

      Việc tra cứu bảng mã lỗi điều hòa trung tâm Daikin VRV/VRF giúp kỹ thuật viên nhanh chóng khoanh vùng khu vực cần kiểm tra khi hệ thống phát sinh sự cố.

      Tuy nhiên, mã lỗi chỉ là thông tin định hướng. Để xác định chính xác nguyên nhân, cần kết hợp mã lỗi với tình trạng thực tế của thiết bị, thông số điện, áp suất, nhiệt độ, tín hiệu truyền thông và lịch sử vận hành của hệ thống.

      Đối với hệ thống VRV/VRF quy mô lớn, việc bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra thông số vận hành và lưu lại lịch sử lỗi là rất quan trọng để hạn chế sự cố và nâng cao độ ổn định của hệ thống.

      Cơ Điện Khánh An cung cấp các giải pháp lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và kiểm tra hệ thống điều hòa trung tâm, VRF/VRV và HVAC cho công trình. Kỹ thuật viên có thể kiểm tra tình trạng hệ thống, tra cứu mã lỗi và đánh giá nguyên nhân trước khi đề xuất phương án xử lý phù hợp.

      quanly

      Bài viết cùng chủ đề

      • Ss Thư viện BIM Family điều hoà SamSung
      • Block Cad Samsung Thư viện CAD điều hoà SamSung
      • Block Cad Daikin Thư viện CAD điều hoà Daikin
      • Dvm Pro 2.0 Phần mềm DVM Pro 2.0
      • Phan Mem Hvac15 Lisp HVAC15
      • MÃ LỖI ĐIỀU HÒA SAMSUNG: CÁCH XEM VÀ TRA CỨU MÃ LỖI DÀN LẠNH, DÀN NÓNG
      Hỗ trợ trực tuyến
      Mr. Tùng:
      033 989 0635
      Mr. Tuấn:
      094.138.2020
      Sản phẩm mới
      • GiÁ NgỒi 2 TẦng Giá đặt sàn Sơn tĩnh điện Liên Hệ
      • Z48 GIÁ TREO DỌC SƠN TĨNH ĐIỆN Liên Hệ
      • GiÁ ĐỠ Gar01 GIÁ TREO NGANG SƠN TĨNH ĐIỆN Liên Hệ
      • GiÁ Treo U UỐn GIÁ TREO NGANG UNISTAR Liên Hệ
      • Z44 (1) GIÁ TREO CỤC NÓNG 2 TẦNG Liên Hệ
      Bài viết mới
      • 17
        Th9
        QUY TRÌNH VỆ SINH VÀ BẢO TRÌ ĐIỀU HÒA SAMSUNG Chức năng bình luận bị tắt ở QUY TRÌNH VỆ SINH VÀ BẢO TRÌ ĐIỀU HÒA SAMSUNG
      • 17
        Th9
        HƯỚNG DẪN KIỂM TRA SƠ BỘ MỘT SỐ LỖI ĐIỀU HÒA SAMSUNG THƯỜNG GẶP Chức năng bình luận bị tắt ở HƯỚNG DẪN KIỂM TRA SƠ BỘ MỘT SỐ LỖI ĐIỀU HÒA SAMSUNG THƯỜNG GẶP
      • 17
        Th9
        MÃ LỖI ĐIỀU HÒA SAMSUNG: CÁCH XEM VÀ TRA CỨU MÃ LỖI DÀN LẠNH, DÀN NÓNG Chức năng bình luận bị tắt ở MÃ LỖI ĐIỀU HÒA SAMSUNG: CÁCH XEM VÀ TRA CỨU MÃ LỖI DÀN LẠNH, DÀN NÓNG
      • 17
        Th9
        TỔNG HỢP BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN VRV/VRF – CÁCH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ Chức năng bình luận bị tắt ở TỔNG HỢP BẢNG MÃ LỖI ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM DAIKIN VRV/VRF – CÁCH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ
      • 17
        Th9
        HƯỚNG DẤN BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA ĐỊNH KỲ – QUY TRÌNH KIỂM TRA CHI TIẾT ĐIỀU HÒA Chức năng bình luận bị tắt ở HƯỚNG DẤN BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA ĐỊNH KỲ – QUY TRÌNH KIỂM TRA CHI TIẾT ĐIỀU HÒA
      Meta
      • Đăng nhập
      • RSS bài viết
      • RSS bình luận
      • WordPress.org

      Đăng ký nhận thông tin mới

      Hãy để lại email của bạn để nhận thông báo khi website chúng tôi có những khuyến mãi mới nhất

        Logo White

        Công Ty TNHH cơ điện lạnh Khánh An là công ty số 1 về sản phẩm, dịch vụ sửa chữa lắp đặt điều hòa trung tâm, điều hòa multi cho gia đình,chung cư,  công trình toàn quốc.

        Hỗ trợ khách hàng
        • Chính sách bảo mật thông tin
        • Chính sách đổi trả hàng
        • Chính sách bảo hành
        • Chính sách vận chuyển
        Về Khánh An
        • Giới thiệu
        • Liên hệ
        • Dịch vụ
        • Dự án tiêu biểu
        • Tin tức
        Thông tin liên hệ
        • Mr. Tùng: 033.989.0635
        • Mr. Tuấn: 094.138.2020
        • ctykhanhan2020@gmail.com
        • Trụ sở : Số 30 ngõ 25, Phố Cự Lộc, Thanh Xuân, Hà Nội
        • Văn phòng : Số 39 Sunrise D, KDT The Manor Central Park, Nguyễn Xiển, Hà Nội
        • Cơ sở 2: Ocean Park Hưng Yên
        • Nhắn tin qua Zalo
        • Nhắn tin qua Facebook
        • 033 989 0635
        • 094 138 2020
        ctykhanhan2020@gmail.com
        Copyright 2024 © Cơ Điện Khánh An-Giải Pháp Số 1 Về Điều Hòa Trung Tâm,Multi All rights reserved. | Thiết kế bởi Hoà Bình Web
        • Điều Hòa Trung Tâm
          • Điều Hòa Trung Tâm SamSung
            • Dàn lạnh Cassette 360°
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn lạnh Cassette 1 hướng
            • Dàn lạnh Cassette 2 hướng
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Mini
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Slim Duct
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió MSP Duct
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió HSP Duct
            • Dàn lạnh áp trần Ceiling
            • Dàn lạnh đặt sàn giấu tường Concealed
            • Thiết bị xử lý khí ngoài trời OAP Duct
            • Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt ERV
            • Dàn lạnh đặt sàn tủ đứng Packaged
            • Dàn nóng VRF mini 1 chiều DVM S Eco
            • Dàn nóng VRF mini 2 chiều DVM S Eco
            • Dàn nóng đơn VRF 1 chiều DVM S2
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRF DVM S2 – Standart
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRF DVM S2 – High COP
            • Dàn nóng đơn VRF 2 chiều DVM S2
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRF DVM S2 – Standart
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRF DVM S2 – High COP
            • Thiết bị điều khiển
          • Điều Hòa Trung Tâm Toshiba
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Toshiba
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Toshiba
            • Thiết bị điều khiển Toshiba
          • Điều Hòa Trung Tâm Carrier
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Carrier
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Carrier
            • Thiết bị điều khiển Carrier
          • Điều hòa Trung Tâm Panasonic
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng Panasonic
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió Panasonic
            • Thiết bị điều khiển Panasonic
          • Điều Hòa Trung Tâm Daikin
            • Dàn lạnh Cassette Âm Trần 2 Hướng Thổi
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow Có Cảm Biến Và Streamer
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow Có Streamer
            • Dàn lạnh Cassette Round Flow
            • Dàn lạnh Cassette 4 Hướng Thổi mini
            • Dàn lạnh Casstte Âm Trần 1 Hướng Thổi Loại Mỏng
            • Dàn lạnh Cassette Âm Trần 1 Hướng Thổi
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng – luồng gió 3D và cảm biến
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại mỏng – nhỏ gọn
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao
            • Bộ xử lý không khí ngoài trời MF
            • Bộ xử lý không khí ngoài trời AF
            • Dàn lạnh áp trần 4 hướng thổi
            • Dàn lạnh áp trần
            • Dàn lạnh treo tường Daikin
            • Dàn lạnh đặt sàn
            • Dàn lạnh đặt sàn giấu tường
            • Dàn lạnh tủ đứng đặt sàn nối ống gió
            • Dàn lạnh cho phòng sạch
            • Bộ thông gió thu hồi nhiệt VKM
            • Bộ thông gió thu hồi nhiệt VAM
            • Khoang lọc Streamer nối ống gió
            • Dàn nóng đơn 2 chiều VRV H
            • Dàn nóng ghép 2 chiều VRV H
            • Dàn nóng đơn 1 chiều VRV A
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRV A
            • Dàn nóng đơn 1 chiều VRV X – High COP
            • Dàn nóng ghép 1 chiều VRV X – High COP
            • Dàn nóng 1 chiều VRV S – High COP
            • Dàn nóng 2 chiều VRV S – High COP
            • Dàn nóng 1 chiều VRV IV S
            • Dàn nóng 2 chiều VRV IV S
            • Thiết bị điều khiển VRV
        • Điều Hòa Multi
          • Điều Hòa Multi SamSung
            • Dàn lạnh Multi Cassette 360
            • Dàn lạnh treo tường WindFree
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn lạnh Cassette 1 hướng WindFree
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng mini
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Dàn nóng Multi 1 chiều
            • Dàn nóng Multi 2 chiều
            • thiết bị điều khiển
          • Điều Hòa Multi S – High COP DaiKin
            • Dàn lạnh treo tường Multi S 1 chiều
            • Dàn nóng 1 chiều Multi S
            • Thiết bị điều khiển Multi S
          • Điều Hòa Multi NX DaiKin
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp (nhỏ gọn)
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Dàn lạnh Cassette 4 hướng mini
            • Dàn lạnh treo tường
            • Dàn nóng Multi 1 chiều
            • Dàn nóng Multi 2 chiều
            • Thiết bị điều khiển Multi NX
        • Điều Hòa Cục Bộ
          • Điều hòa cục bộ Casper
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
          • Điều Hòa Cục Bộ SamSung
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Điều hoà 1 chiều Cassette 360
            • Điều hoà 1 chiều Cassette WindFree 1 hướng
            • Điều hoà 1 chiều Cassette WindFree 4 hướng
            • Điều hoà 1 chiều tủ đứng
            • Điều hoà 1 chiều áp trần
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình
            • Điều hoà 2 chiều Cassette 360
            • Điều hoà 2 chiều Cassette WindFree 1 hướng
            • Điều hoà 2 chiều Cassette WindFree 4 hướng
            • Điều hoà 1 chiều treo tường
            • Điều hoà 2 chiều treo tường
          • Điều hòa cục bộ PANASONIC
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • điều hòa 1 chiều âm trần
            • điều hòa 2 chiều âm trần
          • Điều hòa cục bộ Funiki
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
          • Điều hòa cục bộ SUMIKURA
            • Điểu hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều âm trần
          • Điều hoà cục bộ DAIKIN
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hoà 2 chiều tủ đứng Inverter
            • Điều hoà 2 chiều Cassette Round Flow Inverter
            • Điều hoà 2 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Inverter
            • Điều hoà 2 chiều Cassette Round Flow có Streamer Inverter
            • Điều hoà 2 chiều áp trần Inverter
            • Điều hoà 1 chiều tủ đứng Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette Round Flow Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette Round Flow có Streamer Inverter
            • Điều hoà 1 chiều Cassette 4 hướng thổi MINI Inverter
            • Điều hoà 1 chiều áp trần Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp Inverter
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất thấp Standart
            • Điều hoà 1 chiều âm trần nối ống gió áp suất trung bình Standart
            • Điều hoà 1 chiều áp trần Standart
            • Điều hoà 1 chiều Cassette đa hướng thổi Standart
              • Điều hoà 1 chiều tủ đứng Standart
          • Điều hòa cục bộ GREE
          • Điều hòa cục bộ LG
            • Điều hòa 1 chiều âm trần
            • Điều hòa 2 chiều treo tường
            • Điều hòa 1 chiều treo tường
        • AHU, PAU
        • Vật tư điện lạnh
          • Ống gió mềm
          • Van
            • Van cổng
            • Van bi
            • Y lọc
            • Van xả khí tự động
            • Nối mềm
            • Van điện
            • Van bướm
            • Van 1 chiều
            • Van cân bằng
            • Bộ bù ống
            • Van điều chỉnh lưu lượng
          • Trunking nhựa cho điều hoà
            • Ống thẳng
            • Ống mềm
            • Nối chuyển đổi
            • Nối đuôi
            • Nối 45 độ
            • Nối chia 3
            • Nối vuông khác mặt phẳng
            • Nối vuông cùng mặt phẳng
            • Chụp áp tường
            • Chụp vuông tường
            • Nối thẳng
          • Vật tư phụ
            • vật tư phụ khác
            • Chụp thông hơi, Ventcap Inox
            • Bơm nước ngưng
            • Cửa gió
            • Cánh hướng dòng dàn nóng
            • Sơn chống ăn mòn
            • Ống đồng
            • Bảo ôn
          • Phụ kiện điều hoà SamSung
          • Phụ kiện điều hoà DAIKIN
        • Máy hút ẩm
        • Cấp gió tươi căn hộ
          • Vật tư cho quạt gió tươi
            • Ống gió nhựa PE 2 lớp
            • Cửa gió nhựa ABS
            • Măng xông
            • Nối mềm
            • Côn thu
            • Y chia nhánh
            • Bộ chia gió
            • Van gió
          • Quạt cấp gió tươi

        Login

        Lost your password?